Chi Phí Hoàn Thiện Các Dòng Xe Toyota

 In Chăm Sóc Xe, Thông Tin Altis, Thông Tin Camry, Thông Tin Fortuner, Thông Tin Hilux, Thông Tin Innova, Thông tin vios, Thông Tin Yaris, Tin Tức

BẢNG TẠM TÍNH CÁC DÒNG XE TOYOTA 

Khách hàng có chuẩn bị mua xe ô tô nhưng vẫn chưa biết phải chuẩn bị bao tiền cho chiếc xe mình cảm thấy ưng ý vì mua xong xe ô tô bạn còn làm các thủ tục nộp thuế, đăng ký, đăng kiểm bạn phải dự chù thêm một khoản chi phí nữa cho chiếc xe của mình để quý khách hàng trước khi mua xe muốn chọn chiếc xe trong khoảng tiền mình dự định vậy chiếc xe khi hoàn tất cả các thủ phải đầu tư bao nhiêu tiền, Toyota hà đông sẽ giới thiệu bảng tạm tính các chi phí xe toyota.

Bảng chi phí tạm tính phân thành 2 loại :

  • Khách hàng ở tỉnh
  • Khách hàng ở thành phố trực thuộc trung ương

Tham Khảo Bảng Giá Xe cùng trương trình ưu đãi :

bảng giá xe toyota

BẢNG TẠM TÍNH XE TOYOTA CAMRY 

Thành Phố Hà Nội
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Camry 2.5Q 1,414,000,000 169,680,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 1,609,900,000 23,331,000
Camry 2.5G 1,263,000,000 151,560,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 1,440,780,000 20,839,500
Camry 2.0E 1,122,000,000 134,640,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 1,282,860,000 18,513,000
Các Tỉnh Khác
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Camry 2.5Q 1,414,000,000 141,400,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 1,581,620,000 23,331,000
Camry 2.5G 1,263,000,000 126,300,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 1,415,520,000 20,839,500
Camry 2.0E 1,122,000,000 112,200,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 1,260,420,000 18,513,000

BẢNG TẠM TÍNH XE TOYOTA ALTIS

Thành Phố Hà Nội
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Corolla Altis 2.0 CVT 933,000,000 111,960,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 1,071,180,000 15,394,500
Corolla Altis 1.8 CVT 797,000,000 95,640,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 918,860,000 13,150,500
Corolla Altis 1.8 MT 747,000,000 89,640,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 862,860,000 12,325,500
Các Tỉnh Khác
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Corolla Altis 2.0 CVT 933,000,000 93,300,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 1,052,520,000 15,394,500
Corolla Altis 1.8 CVT 797,000,000 79,700,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 902,920,000 13,150,500
Corolla Altis 1.8 MT 747,000,000 74,700,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 847,920,000 12,325,500

BẢNG TẠM TÍNH XE TOYOTA YARIS

Thành Phố Hà Nội
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Yaris G 689,000,000 82,680,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 797,900,000 11,368,500
Yaris E 636,000,000 76,320,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 738,540,000 10,494,000
Các Tỉnh Khác
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Yaris G 689,000,000 68,900,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 784,120,000 11,368,500
Yaris E 636,000,000 63,600,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 725,820,000 10,494,000

BẢNG TẠM TÍNH XE TOYOTA VIOS

Thành Phố Hà Nội
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Vios G 622,000,000 74,640,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 722,860,000 10,263,000
Vios E CVT 588,000,000 70,560,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 684,780,000 9,702,000
Vios E MT 564,000,000 67,680,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 657,900,000 9,306,000
Các Tỉnh Khác
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Vios G 622,000,000 62,200,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 710,420,000 10,263,000
Vios E CVT 588,000,000 58,800,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 673,020,000 9,702,000
Vios E MT 564,000,000 56,400,000 20,000,000 340,000 5,400,000 480,000 646,620,000 9,306,000

BẢNG TẠM TÍNH XE TOYOTA INNOVA

Thành Phố Hà Nội
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Innova V 995,000,000 119,400,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,141,040,000 16,417,500
Innova G 859,000,000 103,080,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 988,720,000 14,173,500
Innova E 793,000,000 95,160,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 914,800,000 13,084,500
Các Tỉnh Khác
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Innova V 995,000,000 99,500,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,121,140,000 16,417,500
Innova G 859,000,000 85,900,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 971,540,000 14,173,500
Innova E 793,000,000 79,300,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 898,940,000 13,084,500

BẢNG TẠM TÍNH XE TOYOTA FORTUNER

Thành Phố Hà Nội
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Fortuner 2.7 TRD (4×4) 1,233,000,000 147,960,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,407,600,000 20,344,500
Fortuner 2.7 TRD (4×2) 1,117,000,000 134,040,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,277,680,000 18,430,500
Fortuner 2.7V (4×4) 1,156,000,000 138,720,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,321,360,000 19,074,000
Fortuner 2.7V (4×2) 1,040,000,000 124,800,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,191,440,000 17,160,000
Fortuner  2.5G 947,000,000 113,640,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,087,280,000 15,625,500
Các Tỉnh Khác
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Fortuner 2.7 TRD (4×4) 1,233,000,000 123,300,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,382,940,000 20,344,500
Fortuner 2.7 TRD (4×2) 1,117,000,000 111,700,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,255,340,000 18,430,500
Fortuner 2.7V (4×4) 1,156,000,000 115,600,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,298,240,000 19,074,000
Fortuner 2.7V (4×2) 1,040,000,000 104,000,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,170,640,000 17,160,000
Fortuner  2.5G 947,000,000 94,700,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 1,068,340,000 15,625,500

BẢNG TẠM TÍNH XE TOYOTA HILUX

Thành Phố Hà Nội
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Hilux Q 870,000,000 17,400,000 500,000 340,000 5,400,000 1,200,000 894,840,000 14,355,000
Hilux G 806,000,000 16,120,000 500,000 340,000 5,400,000 1,200,000 829,560,000 13,299,000
Hilux E 697,000,000 13,940,000 500,000 340,000 5,400,000 1,200,000 718,380,000 11,500,500
Các Tỉnh Khác
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Hilux Q 870,000,000 17,400,000 500,000 340,000 5,400,000 1,200,000 894,840,000 14,355,000
Hilux G 806,000,000 16,120,000 500,000 340,000 5,400,000 1,200,000 829,560,000 13,299,000
Hilux E 697,000,000 13,940,000 500,000 340,000 5,400,000 1,200,000 718,380,000 11,500,500

BẢNG TẠM TÍNH XE TOYOTA LAND CRUISER

Thành Phố Hà Nội
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Land Cruiser VX 3,720,000,000 446,400,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 4,193,040,000 61,380,000
Các Tỉnh Khác
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Land Cruiser VX 3,720,000,000 372,000,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 4,118,640,000 61,380,000

BẢNG TẠM TÍNH XE TOYOTA LAND CRUISER PRADO

Thành Phố Hà Nội
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Land Cruiser Prado 2,331,000,000 279,720,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 2,637,360,000 38,461,500
Các Tỉnh Khác
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Land Cruiser Prado 2,331,000,000 233,100,000 20,000,000 340,000 5,400,000 900,000 2,590,740,000 38,461,500

BẢNG TẠM TÍNH XE TOYOTA HIACE

Thành Phố Hà Nội
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Hiace Diesel 1,240,000,000 24,800,000 500,000 340,000 5,400,000 1,500,000 1,272,540,000 20,460,000
Hiace Gas 1,131,000,000 22,620,000 500,000 340,000 5,400,000 1,500,000 1,161,360,000 18,661,500
Các Tỉnh Khác
Loại xe Giá xe Thuế trước bạ Đăng ký Đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH trách nhiệm dân sự/năm Tổng chi phí & giá xe (chưa BHVC) Bảo hiểm vật chất (BHVC)/năm
Hiace Diesel 1,240,000,000 24,800,000 500,000 340,000 5,400,000 1,500,000 1,272,540,000 20,460,000
Hiace Gas 1,131,000,000 22,620,000 500,000 340,000 5,400,000 1,500,000 1,161,360,000 18,661,500

(chú ý: 

  • Bảng tạm tính chi phí xe toyota tính theo giá niêm yết chưa bao gồm chương trình giảm giá
  • Lệ phí trước bạ áp theo giá niêm yết không áp theo hóa đơn (Nếu hóa đơn có giá thấp hơn giá niêm yết thì áp theo giá niêm yết, nếu hóa đơn có giá cao hơn giá niêm yết thì áp theo hóa đơn    )

Trường hợp khách hàng trả thẳng nhìn bảng tính chi phí khách hàng có thể chuẩn bị được khoản tiền mình cần đầu tư cho chiếc xe của mình

Với khách hàng trả góp để định hình khoản tiền chuẩn bị = Khoản chi phí đầu tư cho chiếc xe – Khoản vay của ngân hàng.

Thủ Tục hoàn Thiện chiếc xe ?

Các Bước Hoàn Thiện Thủ Tục Xe Ô Tô

GIẢI ĐÁP MỌI THẮC MẮC KHÁCH HÀNG 24/24

Quý Khách Hàng có thể đặt lịch hẹn xem xe , Lái thử ,giải đáp những thắc mắc về xe, về trương trình giảm giá cũng như thông báo tạm tính cho các dòng xe toyota online, và được hưởng những ưu đãi tốt hơn cũng nhiều phần quà khác có thể liên hệ hotline dưới đây cam kết giá xe toyota tốt nhất.

  • Mr Sóng: 093.643.5050
  • Email: song.toyotahadong@gmail.com
  • Facebook: facebook.com/toyota.hd.hn
Recent Posts

Leave a Comment

Contact Us

We're not around right now. But you can send us an email and we'll get back to you, asap.

Not readable? Change text. captcha txt

Start typing and press Enter to search

 
dong-ho-midgoi-bao-duong-fortuner-g